Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

So sánh cường độ bê tông sỏi và bê tông đá dăm

(23/11/2017 3:38:32 PM) Theo bạn nên sử dụng bê tông sỏi hay bê tông đá dăm tốt hơn? Để trả lời cho câu hỏi trên, trước hết chúng ta cần phải nắm bắt được các tính chất vật lý cũng như ưu nhược điểm của từng loại vật liệu, rồi từ đó mới đưa ra kết luận cuối cùng về cường độ của chúng.

Bê tông sỏi

Sỏi có khả năng chịu lực rất cao, tới hàng trăm MPa, đặc biệt là khả năng chịu nén. Sỏi tròn nhẵn, tiết diện bề mặt nhỏ hơn so với đá dăm có cùng kích thước nên cần ít nước và xi măng hơn để bao phủ bề mặt. Bê tông dùng sỏi có tính dẻo cao hơn so với bê tông dùng đá dăm, vì vậy quá trình nhào trộn, đổ khuôn và hoàn thiện bề mặt của kết cấu cũng dễ dàng hơn. 
 

Tuy nhiên, bề mặt bên ngoài của viên sỏi luôn có một lớp đất hoặc một lớp phong hoá bao phủ nên làm giảm độ bám dính của sỏi với hồ xi măng. Ngoài ra, do sỏi tròn nhẵn, diện tích bề mặt nhỏ nên lực kết dính giữa hồ xi măng và bề mặt sỏi cũng bị suy giảm. Kích thước của sỏi không đồng đều (viên to – viên nhỏ, viên tròn - viên dẹt) làm cho chất lượng của bê tông sỏi không được đồng nhất, không có lợi về cường độ.

Bê tông đá dăm
 

Đá đăm có đặc điểm là sở hữu bề mặt nhám, gồ ghề vì vậy khả năng bám dính của đá dăm và hồ xi măng rất tốt. Hơn thế nữa, chính vì có bề mặt nhiều góc cạnh nên đá dăm có nhiều diện tích tiếp xúc với hồ xi măng từ đó giúp gia tăng lực bám dính. So với sỏi thì đá dăm có kích thước đồng đều hơn, ít lỗ rỗng - thích hợp để chế tạo bê tông cường độ cao.

So sánh bê tông sỏi và bê tông đá dăm

Từ những ý trên ta có thể kết luận rằng, bê tông đá dăm có cường độ cao hơn bê tông sỏi. Nên sử dụng sỏi với bê tông mác 200 trở xuống còn bê tông mác cao hơn phải dùng đá dăm để đảm bảo cường độ.

Nếu xét riêng lẻ thì cường độ của sỏi có thể chiếm ưu thế so với đá dăm. Tuy nhiên, việc sỏi có cường độ cao không thật sự quan trọng, cường độ bê tông phụ thuộc vào sự liên kết giữa xi măng - cát - đá/sỏi chứ không xét riêng loại vật liệu nào cả.

Mặt khác, trong thực tế khi thi công (các công trình nhỏ) nếu phải nhào trộn bằng tay thì người thợ sẽ trộn bê tông sỏi dễ dàng và đều hơn, còn với bê tông đá dăm thì họ sẽ gặp khó khăn và trộn không đều làm cho hỗn hợp bê tông có nhiều lỗ rỗng, từ đó làm giảm cường độ của bê tông đá dăm. Như vậy ngoài tính chất vật lý của cốt liệu thì cường độ của mỗi loại bê tông còn phụ thuộc vào điều kiện và kỹ thuật thi công.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Bê tông tổ ong - Vật liệu hiệu quả trong tương lai (P2) ()

Xuất hiện nhiều loại bê tông mới ()

Bê tông tổ ong - Vật liệu hiệu quả trong tương lai (P1) ()

Khuyết tật thường gặp của cấu kiện bê tông - Nguyên nhân và khắc phục (P2) ()

Khuyết tật thường gặp của cấu kiện bê tông - Nguyên nhân và khắc phục (P1) ()

Phát triển loại bê tông mới có khả năng chống chịu động đất (video) ()

Sự khác biệt giữa bê tông thông thường và bê tông cường độ cao ()

Bê tông của người La Mã được hình thành từ vật liệu chủ chốt nào? ()

Nguyên nhân và cách khắc phục hiện tượng nứt bê tông ()

Hiệu quả sử dụng cốt liệu bê tông tái chế ở các nước phát triển ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá