Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Kỹ thuật và phương pháp trộn bê tông

(01/10/2014 3:25:57 PM) Bài viết này sẽ tư vấn cho bạn những yêu cầu cơ bản nhất về kỹ thuật và phương pháp trộn bê tông.

1. Yêu cầu kỹ thuật chung

- Khi trộn bê tông xi măng, cốt liệu, nước, phụ gia (nếu có) phải được cân đo đúng theo tỷ lệ cấp phối.

- Vữa bê tông phải được trộn đều.

- Thời gian trộn bê tông phải nhỏ hơn thời gian giới hạn cho phép

2. Các phương pháp trộn bê tông

Trộn bê tông bằng thủ công



- Áp dụng:

    • Khối lượng cần trộn là nhỏ.

    • Bê tông không yêu cầu chất lượng cao (bê tông lót...).

    • Những nơi không thể sử dụng các loại máy trộn...

- Công tác chuẩn bị:

    • Trước khi trộn bê tông phải chuẩn bị bãi trộn và dụng cụ trộn. Bãi trộn có thể là sàn trộn (kê bằng ván gỗ hay lót tôn) hoặc sân trộn (lát bằng gạch hay bê tông gạch vỡ, trên được láng vữa xi măng).

    • Sàn trộn hay sân trộn phải đảm bảo kích thước đủ rộng có diện tích tối thiểu 3x3m2, phải được dọn dẹp bằng phẳng, không hút nước xi măng, dễ dàng rửa sạch...và phải có mái che nắng, mưa.

    • Các loại vật liệu cát, đá (sỏi), xi măng, nước được bố trí quanh sân trộn.

- Phương pháp trộn:

    • Trộn trước cátxi măng cho đều.

    • Rải đá (hay sỏi) thành lớp dày khoảng 10 ÷15cm, xúc hỗn hợp cát, xi măng rải đều vào đá (sỏi), dùng xẻng, cào đảo để trộn vừa đảo vừa cho nước vào trộn đều. Thời gian trộn một khối bê tông bằng thủ công không quá 15 ÷ 20 phút.

Trộn thủ công chất lượng bê tông không cao, tốn xi măng (nếu chất lượng trộn tay bằng chất lượng trộn máy thì phải tốn thêm 15% xi măng nữa so với lượng xi măng cấp phối); tốn công, tốc độ chậm, khó đều, năng suất không cao.

Trộn bê tông bằng cơ giới


Trạm trộn bê tông. Ảnh minh họa.

- Áp dụng

    • Khi khối lượng trộn lớn.

    • Chất lượng bê tông yêu cầu cao.

    • Các điều kiện thi công cho phép.

- Các loại máy trộn

    • Máy trộn nghiêng thùng lật được để đổ bê tông. Loại này có cấu tạo phức tạp nên dung tích thùng trộn thường nhỏ từ 100 ÷ 750 lít.

    • Máy trộn đứng: có dung tích lớn hơn, thường đặt ở các trạm trộn bê tông.

    • Máy trộn nằm ngang theo kiểu hình trụ: thường được đặt ở nhà máy bê tông đúc sẵn hay khi khối lượng đổ bê tông yêu cầu lớn, dung tích trộn từ 450 ÷ 4500 lít.

- Phương pháp trộn

    • Trước hết cho máy chạy không tải một vài vòng, nếu trộn mẻ đầu tiên thì đổ một ít nước cho ướt vỏ cối và bàn gạt, như vậy mẻ đầu tiên không bị mất nước do vỏ cối và bàn gạt hút nước và không làm vữa bê tông dính vào cối.

    • Đổ 15% ÷ 20% lượng nước, sau đó đổ xi măng và cốt liệu cùng một lúc đồng thời đổ dần và liên tục phần nước còn lại, trộn đến khi đều.

    • Thời gian trộn hỗn hợp bê tông được xác định theo đặc trưng kĩ thuật của thiết bị dùng để trộn. Trong trường hợp không có các thông số kĩ thuật chuẩn xác thì thời gian ít nhất để trộn một mẽ bê tông được xác định theo bảng dưới đây. Theo kinh nghiệm trộn bê tông, để trộn một mẻ bê tông đạt yêu cầu kĩ thuật thì thường cho máy quay khoảng 20 vòng là được. Nếu dưới 20 vòng thì bê tông chưa được trộn đều. Còn nếu trên 20 vòng thì năng suất của máy sẽ giảm đi.

    • Trong quá trình trộn để tránh hỗn hợp bê tông bám dính vào thùng trộn, thì cứ sau 2 giờ làm việc cần đổ vào cối trộn toàn bộ cốt liệu lớn và nước của mẽ trộn tiếp theo cho máy quay khoảng 5 phút rồi cho xi măng và cát vào trộn theo thời gian qui định.

Độ sụt bê tông(cm)

Dung tích máy trộn (lít)

Dưới 500

Từ 500 ÷1000

Trên 1000

Nhỏ hơn 1cm Từ 1 ÷ 5cm Trên 5cm

2 phút - 1,5 phút - 1 phút

2,5 phút - 2 phút - 1,5 phút

3 phút - 2,5 phút - 2 phút


- Tính năng suất máy trộn:

Năng suất của một máy trộn được các định theo công thức:



Trong đó:

    • V (lít): dung tích hữu ích của máy trộn. (V = 0,75V0, V0: dung tích hình học của máy).
    • k1: Hệ số thành phẩm của bê tông (k1= 0,67 ÷ 0,72).
    • k2 :Hệ số sử dụng máy trộn theo thời gian (k2 = 0,9 ÷ 0,95).
    • n: số mẻ trộn trong một giờ ( n = 3600/Tck ).
    • Tck: chu kỳ của một mẻ trộn; Tck= t1+ t2 + t3+ t4 + t5
    • t1: Thời gian trút cốt liệu vào cối trộn.
    • t2: Thời gian trộn.
    • t3: Thời gian nghiên cứu để chuẩn bị trút vữa bê tông ra.
    • t4: Thời gian trút vữa bê tông vào các phương tiện vận chuyển.
    • t5: Thời gian quay cối trộn trở về vị trí ban đầu.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Thi công bê tông tươi trong thời tiết nóng ()

Hiểu rõ về mác bê tông ()

Các phương pháp nhuộm màu bê tông trang trí ()

Bê tông siêu bền và một số ứng dụng ()

Bê tông trang trí và các thành phần cấu tạo ()

Nguyên nhân hư hại và phương pháp tăng độ bền của bê tông trong môi trường xâm thực ()

Nguyên tắc thi công bê tông và các yêu cầu khi thi công bê tông ()

Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông, vữa xây tô? ()

Sự ăn mòn Kết cấu Bê tông cốt thép, nguyên nhân và cách phòng tránh ()

Bê tông cốt sợi (FRC) và những công dụng chính ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác