Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Cách kiểm tra chất lượng bê tông

(29/06/2018 9:36:12 AM) Chất lượng bê tông có ý nghĩa qua trọng trong quá trình xây dựng, điều này khiến chúng ta cần tìm ngay cách kiểm tra chất lượng bê tông trong công trình nhà dân.

Cấu kiện bê tông cốt thép là một sản phẩm, vì vậy để kiểm tra nó, tuân theo các bước như kiểm tra sản phẩm công nghiệp.

Kiểm tra chất lượng cấu kiện bê tông là một quá trình:


1. Trước khi trộn bê tông, cần kiểm tra cấp phối xem có đạt yêu cầu không, có 2 cách để xây dựng cấp phối:

– Cách 1: thí nghiệm. Nghĩa là đơn vị bê tông sẽ thí nghiệm sao cho bê tông mẫu thử đạt yêu cầu. Sau đó lấy cấp phối này áp dụng cho công trình của bạn. Cách này rất hiệu quả, nhưng thường áp dụng cho công trình lớn. Công trình nhỏ, thì thường nhà cung cấp bê tông thương phẩm đã có cấp phối sẵn rồi. Chủ nhà chỉ cần yêu cầu họ trình cấp phối, và các tài liệu kèm theo.

– Cách 2: tra định mức thi công, cách này không chính xác bằng cách 1. Khi nhà thầu trình cấp phối, ta có thể dùng Quyển định mức vật tư để kiểm tra cấp phối đầu vào của bê tông.

Nếu như nhà thầu tự trộn bê tông thì cần thêm một công đoạn là biến khối lượng xi măng : cát vàng : đá và nước theo định mức thành các hộc để thuận tiện cho quá trình nạp liệu. Tùy loại máy trộn, mà sẽ chọn loại hộc khác nhau. Ví dụ 1 bao xi: 2 hộc cát: 3 hộc đá. Lưu ý là hộc cát và hộc đá có thể khác nhau.

2. Kiểm tra quá trình trộn bê tông:

Nếu nhà thầu tự trộn bê tông thì cần kiểm tra:

– Quá trình nạp liệu có đúng tỷ lệ cấp phối được duyệt không

– Trộn có đúng quy trình không

– Lượng nước có thích hợp không?

3. Kiểm tra bê tông trước khi đổ:

– Kiểm tra bằng mắt thường: xem bê tông có bị vón cục, chảy nước, …

– Kiểm tra độ sụt. Bê tông đạt thì mới cho đổ

– Lấy mẫu thí nghiệm

4. Quá trình đổ bê tông:

– Giám sát việc dàn đều bê tông

– Giám sát việc đầm bê tông: đầm dùi và đầm bàn

– Kiểm tra xem trong quá trình đổ bê tông, có ván khuôn nào bị hở, cần khắc phục ngay

5. Quá trình bảo dưỡng bê tông: cần đúng quy trình

6. Nghiệm thu cấu kiện bê tông:

– Tại hiện trường: xem xét bề mặt, đo kích thước

– Kiểm tra kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông

Cả 6 bước trên, bạn đều kiểm tra, giám sát và thấy đạt yêu cầu thì chắc chắn chât lượng bê tông trong cấu kiện của ngôi nhà bạn sẽ đạt yêu cầu.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Ưu việt của sàn phẳng Ubot và bê tông tự lèn ()

Cải thiện khả năng thoát nước của bê tông bằng sợi carbon tái chế ()

Xây nhà bằng bê tông sợi thép giúp giảm chi phí ()

Sáng chế mới: bê tông biết tự vá khi bị nứt ()

Bê tông cốt sợi thủy tinh - Vật liệu mới nhiều tính năng ưu việt ()

Kích thước hạt ảnh hưởng đến chất lượng khối bê tông xốp ()

Kỳ vọng sử dụng bê tông tính năng siêu cao cho công trình trên đảo ()

Bê tông tổ ong - Vật liệu hiệu quả trong tương lai (P4) ()

Bê tông đúc sẵn Precast Panels - Rút ngắn thời gian thi công ()

Bê tông làm từ cát biển và nước biển ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

25°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465