Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Văn bản pháp quy

Chính thức áp thuế chống bán phá giá với thép mạ nhập khẩu

(30/03/2017 3:50:42 PM) Ngày 30/3/2017, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 1105/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm thép mạ (còn gọi là tôn mạ) nhập khẩu vào Việt Nam có xuất xứ từ Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (bao gồm Hồng Kông) và Hàn Quốc (mã vụ việc AD02).

>> Kết thúc quá trình điều tra chống bán phá giá với thép mạ nhập khẩu
>> Áp thuế chống bán phá giá tạm thời đối với thép mạ nhập khẩu


Theo đó, các sản phẩm thép mạ nhập khẩu được phân loại theo mã HS: 7210.41.11; 7210.41.12; 7210.41.19; 7210.49.11; 7210.49.12; 7210.49.13; 7210.49.19; 7210.50.00; 7210.61.11; 7210.61.12; 7210.61.19; 7210.69.11; 7210.69.12; 7210.69.19; 7210.90.10; 7210.90.90; 7212.30.10; 7212.30.20; 7212.30.91; 7212.30.99; 7212.50.11; 7212.50.12; 7212.50.19; 7212.50.21; 7212.50.22; 7212.50.29; 7212.50.91; 7212.50.92; 7212.50.99; 7212.60.10; 7212.60.20; 7212.60.90; 7225.92.90; 7226.99.11; 7226.99.91, có xuất xứ từ Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (bao gồm Hồng Kông) và Hàn Quốc (mã vụ việc AD02).

Biện pháp chống bán phá giá chính thức được áp dụng dưới hình thức thuế nhập khẩu bổ sung, cụ thể như sau:
 
TT Tên nhà sản xuất/xuất khẩu Các công ty thương mại Mức thuế chống bán phá giá
1 Yieh Phui (China) Technomaterial Co., Ltd. Chin Fong Metal Pte., Ltd. 3.17%
2 Bazhou Sanqiang Metal Products Co., Ltd. 1. Sumec International Technology Co., Ltd.
2. Win Faith Trading Limited
3. Hangzhou Ciec International Co., Ltd.
4. Hangzhou Cogeneration (Hong Kong) Company Limited
5. Singapore (Cogeneration) Steel Pte. Ltd.
6. Rich Fortune Int’l Industrial Limited
7. China-Base Resources Ningbo Ltd.
8. Shanghai Nanta Industry Co., Ltd.
26.36%
3 BX Steel POSCO Cold Rolled Sheet Co., Ltd. Benxi Iron and Steel International Economic and Trading Co., Ltd. 38.34%
4 Bengang Steel Plates Co., Ltd. Benxi Iron and Steel International Economic and Trading Co., Ltd. 27.36%
5 Tianjin Haigang Steel Coil Co., Ltd 1. Tianjin Haijinde Trading Co., Ltd.
2. Hangzhou Ciec International Co., Ltd.
3. Hangzhou Cogeneration (Hong Kong) Company Limited
4. Singapore (Cogeneration) Steel Pte. Ltd.
5. Sumec International Technology Co., Ltd.
6. Win Faith Trading Limited
7. Rich Fortune Int’l Industrial Limited
8. China-Base Resources Ningbo Ltd.
9. Chengtong International Limited
10. China Chengtong International Co., Ltd.
11. Sino Commodities International Pte. Ltd.
12. Zhejiang Materials Industry International Co., Ltd.
13. Arsen International (HK) Limited
14. Shanghai Nanta Industry Co., Ltd.
26.32%
6 Hebei Iron & Steel Co., Ltd., Tangshan Branch Tangshan Iron & Steel Group Co., Ltd. 38.34%
7 Wuhan Iron and Steel Company Limited 1. International Economic and Trading Corporation WISCO
2. Wugang Trading Company Limited
3. Ye-Steel Trading Co., Limited
4. Steelco Pacific Trading Limited
33.49%
8 Các nhà sản xuất/xuất khẩu khác của Trung Quốc   38.34%
9 POSCO 1.  POSCO Daewoo Corporation
2. POSCO Asia
3. POSCO Processing & Service Co., Ltd
4. Samsung C&T Corporation
7.02%
10 Các nhà sản xuất/xuất khẩu khác của Hàn Quốc   19.00%

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
 
Trước đó, ngày 03 tháng 3 năm 2016, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 818/QĐ-BCT về việc điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu vào Việt Nam có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm Hồng Kông) và Hàn Quốc. Quyết định này được ban hành sau khi Bộ Công Thương xem xét đơn kiện từ đại diện ngành sản xuất thép mạ trong nước gồm 4 nhà sản xuất thép mạ của Việt Nam là Công ty cổ phần China Steel Sumikin Việt Nam, Công ty TNHH Tôn Phương Nam, Công ty cổ phần Thép Nam Kim và Công ty cổ phần Tôn Đông Á.
 

VLXD.org
 

 

Các tin khác:

Chính thức áp thuế chống bán phá giá tạm thời với thép hình chữ H ()

Bộ Xây dựng ban hành Thông tư hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng ()

Những điểm mới và lưu ý khi xác định chi phí khảo sát xây dựng của Thông tư 01/2017/TT-BXD ()

Gạch chịu lửa có thuế nhập khẩu 10% ()

Hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường ()

Miễn trừ biện pháp tự vệ đối với DN nhập khẩu thép dây sản xuất vật liệu hàn ()

Doanh nghiệp ủy thác được miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ ()

Bộ Xây dựng công bố Định mức Chi phí quản lý dự án và Tư vấn đầu tư xây dựng ()

Thông tư hướng dẫn xác định và quản lý chi phí khảo sát xây dựng ()

Quy định về kiểm tra chuyên ngành mặt hàng đá granite ốp lát ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

12.00

0.00

0

BCC

94215

7.20

0.20

0

BHT

0

4.40

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

900

5.00

-0.40

0

CCM

840

33.30

-0.60

0

CTI

422950

27.65

-0.05

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

220

8.30

-0.70

0

DHA

46060

33.90

0.45

1610

DIC

109650

6.15

-0.01

0

DXV

10

4.70

0.11

0

GMX

0

26.30

0.00

0

HCC

1600

19.70

0.00

0

HLY

0

15.50

0.00

0

HOM

500

4.20

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

959130

14.65

0.20

143750

HVX

0

4.50

0.00

0

MCC

16900

13.90

-0.10

0

NAV

4820

5.48

0.35

0

NHC

0

37.90

0.00

0

NNC

21120

51.20

-0.10

0

QNC

100

4.00

0.20

0

SCC

0

1.50

0.00

0

SCJ

10340

1.90

0.00

0

SCL

2700

3.40

0.10

0

SDN

0

34.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

839568

9.70

0.00

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

3030

3.40

0.00

0

TMX

100

8.20

-0.70

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

0

18.60

0.00

0

TXM

1000

9.30

-0.20

1000

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

300

29.80

-0.20

100

ASM

1884490

10.65

0.10

0

B82

0

2.30

0.00

0

BCE

51760

5.61

-0.04

0

BCI

17870

35.15

2.25

0

C47

117430

14.20

-0.50

0

C92

0

7.10

0.00

0

CCL

143960

3.72

-0.08

0

CDC

35400

17.00

0.10

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

1102190

31.90

-0.30

0

CLG

6860

5.82

0.36

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

2500

1.40

-0.17

0

CSC

23500

31.80

0.00

0

CTD

105530

234.30

0.30

549120

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

100

13.80

-0.10

0

D2D

62700

63.50

-3.40

0

DC2

0

12.80

0.00

0

DIG

6583430

17.60

0.35

234570

DIH

0

11.90

0.00

0

DLG

2781060

3.37

0.22

0

DLR

0

8.60

0.00

0

DRH

133450

20.20

0.60

0

DTA

22910

10.50

0.00

0

DXG

7140690

19.75

1.25

790380

HAG

4185400

7.69

0.18

63780

HBC

2038570

49.50

1.10

133950

HDC

390520

17.10

0.10

0

HDG

366110

35.00

0.80

0

HLC

29

7.50

0.00

0

HQC

6995860

2.69

0.09

0

HTI

13700

16.90

0.00

0

HU1

8410

8.50

-0.50

0

HU1

0

0

0

0

HU3

5020

9.40

-0.59

0

HUT

2414261

11.20

0.40

0

ICG

59100

7.00

-0.10

0

IDI

1764670

12.85

0.00

0

IDJ

7400

2.60

0.00

0

IDV

15762

38.70

-0.10

6400

IJC

858070

9.90

0.51

1500

ITA

3298660

3.31

0.05

20420

ITC

173030

14.40

0.60

0

KAC

20

17.80

-1.20

0

KBC

3201630

13.25

0.30

55150

KDH

283440

29.50

0.50

3000

L10

1620

14.00

0.00

0

L18

0

11.00

0.00

0

LCG

333440

9.90

0.20

0

LGL

77310

11.35

-0.05

0

LHC

9300

56.50

-1.50

5800

LHG

354470

17.90

0.40

1000

LIG

104483

4.30

0.00

0

LM8

9030

20.00

-0.50

0

LUT

2800

2.00

0.00

0

MCG

13910

3.66

0.00

0

MDG

6100

15.15

0.00

0

NBB

782160

19.90

1.30

0

NDN

683204

9.50

0.30

2100

NHA

16745

11.60

0.00

0

NKG

853160

37.65

0.55

9200

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

453500

0.60

-0.09

0

NTL

364330

9.98

0.28

0

NVT

123960

2.85

0.00

0

OGC

2859320

2.23

0.14

0

PDR

3069650

35.90

1.75

7050

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

607500

14.10

-0.20

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

287290

2.04

0.03

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

1210

5.98

0.38

0

PTL

43440

3.89

-0.10

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

22600

3.00

0.00

2000

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

84810

1.50

0.00

0

PVX

1337029

2.30

0.10

5000

PXA

494800

1.20

0.00

0

PXI

29640

2.40

0.05

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

817400

7.91

0.51

0

PXT

159300

4.43

0.28

26940

QCG

921500

13.45

0.85

0

RCL

0

21.00

0.00

0

REE

5689340

38.70

2.50

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

56378

5.20

-0.10

0

SC5

0

28.55

0.00

0

SD2

14400

5.70

-0.10

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

91900

10.50

0.00

0

SD6

3400

8.30

-0.10

100

SD7

1100

3.40

0.10

1000

SD9

102440

8.40

0.10

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

4410

8.40

0.00

0

SDU

500

15.00

0.00

0

SIC

16400

10.50

-0.30

0

SJE

1000

25.00

1.00

0

SJS

353350

32.90

1.70

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

3870

37.00

0.00

510

TDC

308350

8.60

-0.08

0

TDH

832620

14.40

0.90

0

THG

10310

42.60

1.20

0

TIG

69550

3.80

0.10

0

TIX

23010

41.95

0.00

0

TKC

1120

27.30

0.10

0

TV1

0

18.40

0.00

0

TV2

10400

147.90

1.90

0

TV3

0

28.20

0.00

0

TV4

1000

13.40

-0.50

0

UDC

120

3.76

0.03

0

UIC

8630

34.55

0.00

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

2500

15.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

14.50

0.00

0

VC1

0

14.50

0.00

0

VC2

100

15.80

0.80

0

VC3

839709

17.70

-0.10

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

25400

18.20

-0.20

0

VC9

11400

14.00

0.00

0

VCG

2022694

26.70

0.20

7250

VCR

70

3.40

0.00

0

VE1

5900

9.60

0.80

0

VE2

0

10.50

0.00

0

VE3

0

12.00

0.00

0

VE9

41600

4.70

0.00

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

858280

74.50

-2.00

0

VMC

3610

51.50

-0.60

10

VNE

572080

8.38

0.06

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

200

8.70

0.70

0

VPH

107470

12.00

0.35

22660

VRC

190710

18.30

-0.85

0

VSI

20

13.50

-0.60

0

Hà Nội

14°C

Đà Nẵng

20°C

TP.HCM

25°C

Giải pháp khai thác, sử dụng tài nguyên cát

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465