Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

UBND tỉnh Cao Bằng tới thăm Cty CP Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng

23/02/2018 3:34:07 PM Ngày 22/2, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng, ông Nguyễn Trung Thảo đã đến thăm hỏi, động viên, tặng quà cán bộ, công nhân viên, người lao động Công ty Cổ phần Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng. Cùng đi có đại diện lãnh đạo Sở Xây dựng, Văn phòng UBND tỉnh.

Xem tiếp

Giải quyết dứt điểm vấn đề môi trường của NM Xi măng Đại Việt – Dung Quất

23/02/2018 4:07:35 PM Phó Thủ tướng thường trực Trương Hòa Bình vừa có văn bản gửi các Bộ, ngành, địa phương có liên quan đến việc giải quyết vấn đề an toàn môi trường của nhà máy Xi măng Đại Việt – Dung Quất, trực thuộc Công ty CP Xi măng miền Trung.

Xem tiếp

Xây nhà bằng bê tông sợi thép giúp giảm chi phí

07/02/2018 3:49:41 PM Xây nhà chỉ dùng lượng thép bằng 20%, thời gian và chi phí đều giảm chỉ còn 2 phần 3 so với xây dựng thông thường, cùng tìm hiểu phương pháp xây dựng bằng bê tông sợi thép.

Xem tiếp

Lưu ý khi chọn vật liệu kiến trúc ngoại thất nhà vườn hai tầng đẹp

22/02/2018 10:37:05 AM Một trong những vấn đề quan trọng giúp căn nhà vườn hai tầng đẹp thêm hoàn hảo, chắc chắn và tạo ấn tượng chính là việc lựa chọn vật liệu kiến trúc nội thất. Nội thất gia đình bạn có đẹp đến đâu, nhưng vật liệu không tốt, không bền thì chẳng khác nào “có tiếng nhưng không có miếng”. Để căn nhà đẹp hoàn hảo, chắc chắn từ bên trong, đừng bỏ qua những lưu ý sau.

Xem tiếp

Đa phong cách trong thiết kế nhà ở từ vật liệu gỗ

21/02/2018 10:47:32 PM Được làm từ vật liệu tự nhiên với những nét đẹp mộc mạc, giản dị, những ngôi nhà bằng gỗ thường tạo nên một không gian sống nhẹ nhàng và thư giãn. Sẽ tuyệt vời biết bao nếu bạn có một căn nhà gỗ ấm cúng để trở về sau một ngày làm việc mệt mỏi! Tất nhiên, sẽ có nhiều kiểu dáng và xu hướng khác nhau khi nói đến việc thiết kế nhà ở từ vật liệu gỗ. Dưới đây là 7 kiểu nhà gỗ với những phong cách khác nhau, là minh chứng tuyệt vời cho vẻ đẹp đa dạng của vật liệu này.

Xem tiếp

Giá vật liệu xây dựng tại Cà Mau quý IV/2017

23/02/2018 5:20:21 PM Liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Cà Mau vừa công bố giá vật liệu xây dựng và trang trí nội thất trên địa bàn tỉnh thời điểm quý IV/2017.

Xem tiếp

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.00

0.00

0

BCC

8230

6.90

0.00

0

BHT

0

3.30

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

4900

5.20

-0.50

0

CCM

200

25.20

1.30

0

CTI

757640

34.85

0.90

6020

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

0

11.00

0.00

0

DHA

16860

30.20

0.50

0

DIC

5540

6.07

-0.03

0

DXV

2010

4.27

-0.03

0

GMX

0

26.40

0.00

0

HCC

23280

17.40

1.00

200

HLY

0

11.80

0.00

0

HOM

400

4.30

0.20

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

91980

15.00

0.40

0

HVX

30

4.45

0.20

0

MCC

0

13.00

0.00

0

NAV

10

5.70

0.00

0

NHC

0

34.00

0.00

0

NNC

49040

51.70

0.50

8370

QNC

24328

3.70

0.20

0

SCC

0

2.00

0.00

0

SCJ

9500

3.80

0.30

0

SCL

100

3.40

0.10

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

1007875

10.10

0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

7310

2.91

0.00

0

TMX

0

7.70

0.00

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

0

23.50

0.00

0

TXM

1000

9.80

0.40

500

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

2600

30.00

0.80

2300

ASM

2102600

10.10

-0.10

0

B82

8600

3.10

0.20

0

BCE

19240

5.90

0.06

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

16710

13.40

-0.30

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

52800

4.24

0.04

0

CDC

60

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

609970

36.50

0.10

0

CLG

140

4.32

0.00

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

200

3.70

0.40

0

CSC

18600

25.70

-0.10

0

CTD

198380

181.00

1.10

44260

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

14.90

0.00

0

D2D

10350

69.00

-0.50

0

DC2

0

6.80

0.00

0

DIG

1042550

23.85

0.40

0

DIH

0

12.50

0.00

0

DLG

591250

3.38

-0.04

0

DLR

100

8.70

0.70

0

DRH

194280

16.85

-0.15

0

DTA

41700

8.64

-0.01

0

DXG

3876300

33.45

1.55

2012339

HAG

4558720

6.35

0.05

115400

HBC

1108100

39.30

0.50

0

HDC

439510

14.50

0.10

0

HDG

515730

46.50

3.00

0

HLC

0

8.30

0.00

0

HQC

2868870

2.39

0.04

0

HTI

14400

16.10

0.00

0

HU1

1100

8.40

-0.47

0

HU1

0

0

0

0

HU3

3600

10.60

0.20

0

HUT

716850

9.30

0.10

0

ICG

7200

6.10

0.00

0

IDI

2185820

12.50

-0.30

0

IDJ

5700

2.80

0.00

0

IDV

14520

30.00

0.00

1700

IJC

259640

9.10

0.08

0

ITA

1203060

3.14

0.00

0

ITC

67000

14.50

0.30

0

KAC

70

15.50

-1.10

0

KBC

2288100

13.25

0.25

0

KDH

128760

32.90

1.00

0

L10

13430

17.40

0.90

0

L18

650

8.40

0.10

0

LCG

217170

10.60

0.40

0

LGL

71340

11.70

0.00

0

LHC

700

57.50

1.50

200

LHG

68850

19.65

0.00

0

LIG

50600

4.20

0.00

0

LM8

5540

24.00

1.00

0

LUT

34050

2.50

-0.10

0

MCG

18620

3.69

-0.26

0

MDG

1000

13.80

0.00

0

NBB

1200

24.50

-1.40

0

NDN

165150

11.20

0.20

1400

NHA

22300

10.90

0.10

2000

NKG

338800

35.40

0.00

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

458552

0.60

-0.10

0

NTL

116500

9.65

0.15

36050

NVT

200960

3.82

0.02

56950

OGC

1293640

2.00

-0.02

0

PDR

1027620

36.65

0.15

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

224900

17.10

0.00

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

408150

1.55

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

10

6.25

0.25

0

PTL

16010

3.85

-0.03

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

93300

2.40

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

36900

1.20

0.00

8000

PVX

1404828

2.10

0.00

11500

PXA

8400

1.10

0.00

0

PXI

10

2.40

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

157380

7.69

0.26

0

PXT

32150

4.17

0.07

0

QCG

1236730

13.20

-0.10

0

RCL

100

21.30

0.30

0

REE

809150

39.80

0.75

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

12650

5.10

0.00

0

SC5

40010

23.50

-0.50

0

SD2

882

4.80

0.10

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

9800

10.00

0.20

0

SD6

20400

7.10

-0.10

0

SD7

13800

4.20

0.00

0

SD9

15500

8.50

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

11920

7.50

0.30

0

SDU

0

12.80

0.00

0

SIC

7000

11.90

-0.20

0

SJE

0

23.00

0.00

0

SJS

30470

31.00

0.55

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

6010

36.90

1.15

0

TDC

111660

7.90

0.09

0

TDH

370070

14.60

0.00

19880

THG

10470

41.90

-0.10

0

TIG

35591

3.90

0.00

0

TIX

10

32.50

0.60

0

TKC

8652

25.60

0.10

0

TV1

1000

18.20

0.00

0

TV2

51401

192.50

5.90

10

TV3

77

25.50

0.00

0

TV4

100

17.50

-0.40

0

UDC

980

3.55

-0.17

0

UIC

2720

30.00

-0.50

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

12.10

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

100

16.00

1.00

0

VC1

100

12.60

0.00

0

VC2

202

14.60

-0.10

0

VC3

157792

17.30

0.00

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

38730

19.10

1.70

5

VC9

0

13.50

0.00

0

VCG

1927823

23.70

-0.10

31100

VCR

5900

3.80

0.00

0

VE1

5500

16.80

0.50

4200

VE2

500

11.40

0.00

0

VE3

5800

10.00

0.40

0

VE9

107120

4.10

0.20

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

1315690

91.60

1.10

1491420

VMC

59400

62.80

-0.20

1000

VNE

180340

6.65

0.04

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

200

7.30

0.90

0

VPH

126630

10.10

0.20

0

VRC

589900

21.70

0.40

0

VSI

20

17.00

-0.70

0

Hà Nội

17°C

Đà Nẵng

24°C

TP.HCM

34°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.900

VPS

1.000đ/tấn

9.500

Miền Nam

1.000đ/tấn

11.000

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.600

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.950

VPS

1.000đ/tấn

9.750

Miền Nam

1.000đ/tấn

10.550

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.920

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Giải pháp khai thác, sử dụng tài nguyên cát

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, có nên giảm thuế xuất khẩu để "cứu" xi măng dư thừa?




Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465