|
Chỉ tiêu kỹ thuật điển hình của kỹ thuật phát điện tận dụng nhiệt dư cho lò quay xi măng phương pháp khô loại mới với công suất 1300 tpd (công nghệ thế hệ thứ nhất) |
||
|
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
Giá trị |
|
|
Tham số khí thải từ hệ thống tháp trao đổi nhiệt: |
75000-105000Nm³/h; 320-3500C |
|
|
Tham số khí thải của ghi làm lạnh: |
56000-85000Nm³/h; 260-2900C |
|
|
Công suất clinker thực tế: |
1000-1500 tấn/ngày |
|
|
Công suất phát điện theo thiết kế: |
1.5-2.5MW |
|
|
Chỉ tiêu vận hành của trạm điện: |
Bằng 97.5% chỉ tiêu vận hành của lò quay |
|
|
Tiêu hao điện năng của trạm điện: |
6.5-7.2% công suất phát |
|
|
Nhân công của trạm điện |
17 người |
|
|
Thiết bị chính |
Nồi hơi AQC, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
Nồi hơi SP, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
|
Máy Turbin |
1 bộ |
|
|
Máy phát điện |
1 bộ |
|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật điển hình của kỹ thuật phát điện tận dụng nhiệt dư cho lò quay xi măng phương pháp khô loại mới với công suất 2000 tpd ( công nghệ thế hệ thứ nhất) |
||
|
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
Giá trị |
|
|
Tham số khí thải từ hệ thống tháp trao đổi nhiệt: |
108000-163000Nm³/h; 320-3400C |
|
|
Tham số khí thải của ghi làm lạnh: |
88000-133000Nm³/h; 270-2900C |
|
|
Công suất clinker thực tế: |
1600-2400 tấn/ngày |
|
|
Công suất phát điện theo thiết kế: |
3.0-3.6MW |
|
|
Chỉ tiêu vận hành của trạm điện: |
Bằng 97.5% chỉ tiêu vận của lò quay |
|
|
Tiêu hao điện năng của trạm điện: |
6.5-7.2% công suất phát |
|
|
Nhân công của trạm điện |
17 người |
|
|
Thiết bị chính |
Nồi hơi AQC, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
Nồi hơi SP, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
|
Máy Turbin |
1 bộ |
|
|
Máy phát điện |
1 bộ |
|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật điển hình của kỹ thuật phát điện tận dụng nhiệt dư cho lò quay xi măng phương pháp khô loại mới với công suất 2500 tpd (công nghệ thế hệ thứ nhất) |
||
|
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
Giá trị |
|
|
Tham số khí thải từ hệ thống tháp trao đổi nhiệt: |
166000-190000Nm³/h; 320-3400C |
|
|
Tham số khí thải của ghi làm lạnh: |
135000-155000Nm³/h—270-2900C |
|
|
Công suất clinker thực tế |
2500-2800tpd |
|
|
Công suất phát điện theo thiết kế |
3.6-4.5MW |
|
|
Hiệu suất vận hành của trạm điện |
97.5% là hiệu suất vận hành của lò quay |
|
|
Tiêu hao điện năng của trạm điện |
6.3-7.0% |
|
|
Nhân công của trạm điện |
17 người |
|
|
Thiết bị chính |
Nồi hơi AQC, bộ quá nhiệt |
1bộ |
|
Nồi hơi SP, bộ qúa nhiệt |
1bộ |
|
|
Máy Turbin |
1bộ |
|
|
Máy phát điện |
1bộ |
|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật điển hình của kỹ thuật phát điện tận dụng nhiệt dư cho lò quay xi măng phương pháp khô loại mới với công suất 3200 tpd (công nghệ thế hệ thứ nhất) |
||
|
Tên |
Trị số |
|
|
Tham số khí thải |
210000-233000Nm³/h—310-3400C |
|
|
Tham số khí thải của ghi làm lạnh |
175000-192000Nm³/h—270-2900C |
|
|
Công suất clinker thực tế |
3200-3700tpd |
|
|
Công suất phát điện theo thiết kế |
5.0-6.0MW |
|
|
Hiệu suất vận hành của trạm điện |
97.5% là hiệu suất vận hành của lò quay |
|
|
Tiêu hao điện năng của trạm điện |
6.3-7.0% |
|
|
Nhân công của trạm điện |
17 người |
|
|
Thiết bị chính |
Nồi hơi AQC, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
Nồi hơi SP, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
|
Máy Turbin |
1 bộ |
|
|
Máy phát điện |
1 bộ |
|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật điển hình của kỹ thuật phát điện tận dụng nhiệt dư cho lò quay xi măng phương pháp khô loại mới với công suất 4000 tpd (công nghệ thế hệ thứ nhất) |
||
|
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
Giá trị |
|
|
Tham số khí thải từ hệ thống tháp trao đổi nhiệt: |
268000-322000Nm³/h; 310-3300C |
|
|
Tham số khí thải của ghi làm lạnh: |
218000-262000Nm³/h; 280-3000C |
|
|
Công suất clinker thực tế: |
4000-4800 tấn/ngày |
|
|
Công suất phát điện theo thiết kế: |
5.4-6.5MW |
|
|
Chỉ tiêu vận hành của trạm điện: |
Bằng 97.5% chỉ tiêu vận hành của lò quay |
|
|
Tiêu hao điện năng của trạm điện: |
6.0-6.8% công suất phát |
|
|
Nhân công của trạm điện |
17 người |
|
|
Thiết bị chính |
Nồi hơi AQC, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
Nồi hơi SP, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
|
Máy Turbin |
1 bộ |
|
|
Máy phát điện |
1 bộ |
|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật điển hình của kỹ thuật phát điện tận dụng nhiệt dư cho lò quay xi măng phương pháp khô loại mới với công suất 5000 tpd (công nghệ thế hệ thứ nhất) |
||
|
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
Giá trị |
|
|
Tham số khí thải từ hệ thống tháp trao đổi nhiệt: |
333000-380000Nm³/h; 310-3300C |
|
|
Tham số khí thải của ghi làm lạnh: |
270000-312000Nm³/h; 280-3000C |
|
|
Công suất clinker thực tế: |
5000-5800 tấn/ngày |
|
|
Công suất phát điện theo thiết kế: |
7.5-10MW |
|
|
Chỉ tiêu vận hành của trạm điện: |
Bằng 97.5% chỉ tiêu vận hành của lò quay |
|
|
Tiêu hao điện năng của trạm điện: |
5.8-6.5% công suất phát |
|
|
Nhân công của trạm điện |
17 người |
|
|
Thiết bị chính |
Nồi hơi AQC, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
Nồi hơi SP, bộ quá nhiệt |
1 bộ |
|
|
Máy Turbin |
1 bộ |
|
|
Máy phát điện |
1 bộ |
|
Phạm Ánh



