Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Công nghệ sơn chống thấm kết tinh gốc xi măng

(07/08/2014 4:47:57 PM) Sơn thẩm thấu kết tinh gốc xi măng có độ bền nén, bền mài mòn, bám dính với bề mặt bê tông và độ chống thấm nước cao đã được sử dụng trên thế giới từ những năm 60 của thế kỷ  trước. Nhiều công trình bê tông quy mô lớn đã sử dụng công nghệ chống thấm bằng sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh.

Sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh là hỗn hợp bao gồm xi măng, phụ gia chống thấm, phụ gia khoáng hoạt tính siêu mịn và các chất xúc tác. Thành phần siêu mịn trong vật liệu sẽ thẩm thấu vào bê tông và lấp đầy các lỗ mao quản và phản ứng với Ca(OH)2, là sản phẩm thủy hóa của xi măng tạo thành khoáng có cường độ, ngăn chặn nước không cho xuyên qua bê tông.

Công nghệ chống thấm theo cơ chế thẩm thấu kết tinh sử dụng vật liệu gốc xi măng sẽ nâng cao khả năng chống thấm của bê tông (theo TCVN 3116:1993) so với mẫu đối chứng, đồng thời tăng khả năng chống ăn mòn, cũng như mài mòn của bê tông. Tại Việt Nam chủ yếu sử dụng sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh nhập ngoại để chống thấm cho các công trình bê tông khối lớn.


Hình ảnh các lỗ mao quản được lấp đầy bởi khoáng có cường độ.

Hiệu quả kỹ thuật của việc sử dụng sơn chống thấm thẩu thấu kết tinh để xử lý chống thấm cho các công trình bê tông ở nước ta rất tốt. Nhưng việc triển khai rộng rãi công nghệ này còn rất hạn chế, do sản phẩm đều do các công ty của nước ngoài sản xuất (Peneseal – Đức, Xypex – Mỹ, Aquafin – Đức,…) chào bán với giá khá cao. 

Một số công trình lớn trên thế giới áp dụng công nghệ chống

STT
Tên công trình 
Địa điểm
Quốc gia 
1
Sydney Harbour tunnel
Sydney
Australia

Olympic 2000 stadium
Sydney
Australia

Vancourver seabus
BC
Canada

Badaling Donglaoyu Express Highway Bridge Deck
Bejing 
Trung Quốc

Iida Dam  Kaama
Ibaraki
Nhật Bản

Okachimachi Tunnen
Tokyo
Nhật Bản

Grimsel area Dap system
Grimsel
Thụy Sĩ

Fany Sha Dam
Hshitien
Đài Loan

Washington D.C Metro System
Washington D.C 
Hoa Kỳ
10 
Guang xi tian shen Qiao Hydro Electric
Quang xi
Trung Quốc

Đồng thời việc lựa chọn được loại sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh đạt tính năng kỹ thuật, đáp ứng cho từng loại công trình (khả năng chống thấm, môi trường xâm thực) để đạt hiệu quả kinh tế - kỹ thuật và tính bền lâu cao nhất là rất quan trọng.

Một số công trình tại Việt Nam đã  ứng dụng công nghệ chống thấm bằng sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh

STT
Tên công trình
Đại điểm 
Loại hình công trình
1
Nhà máy Kao Việt NamBiên Hoà
Công nghiệp

Nhà máy Sanyo Việt Nam
Biên Hoà
Công nghiệp

Nhà máy Điện Phú MỹBà Rịa - Vũng TàuCông nghiệp

Khu công nghiệp Nomura   
Hải Phòng
Công nghiệp

Nhà máy Canon Việt Nam
Hà Nội
Công nghiệp

Bồn chứa hồ – Nhà máy American Standard
Dĩ An - Sông Bé
Công nghiệp

Nhà máy nước Long Thành
Đồng Nai
Công nghiệp

Nhà máy sản xuất xe Yamaha
Hà NộiCông nghiệp

Nhà máy Uni-President  
Tiền Giang
Công nghiệp
10 
Đập Dầu Tiếng
Tây Ninh
Thủy lợi
11 
Đập Nước Trong
Quảng Ngãi 
Thủy lợi

Loại sơn này có triển vọng ứng dụng để cống thấm cho công trình thủy lợi tại Việt Nam vì vậy việc sản xuất loại vật liệu này trong nước là rất cần thiết, tạo tiền đề triển khai rộng rãi công nghệ thẩm thấu kết tinh chống thấm cho các công trình bê tông khi có yêu cầu.

 VLXD TH/ Tạp chí KHCN Xây dựng

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.00

0.00

0

BCC

8230

6.90

0.00

0

BHT

0

3.30

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

4900

5.20

-0.50

0

CCM

200

25.20

1.30

0

CTI

757640

34.85

0.90

6020

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

0

11.00

0.00

0

DHA

16860

30.20

0.50

0

DIC

5540

6.07

-0.03

0

DXV

2010

4.27

-0.03

0

GMX

0

26.40

0.00

0

HCC

23280

17.40

1.00

200

HLY

0

11.80

0.00

0

HOM

400

4.30

0.20

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

91980

15.00

0.40

0

HVX

30

4.45

0.20

0

MCC

0

13.00

0.00

0

NAV

10

5.70

0.00

0

NHC

0

34.00

0.00

0

NNC

49040

51.70

0.50

8370

QNC

24328

3.70

0.20

0

SCC

0

2.00

0.00

0

SCJ

9500

3.80

0.30

0

SCL

100

3.40

0.10

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

1007875

10.10

0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

7310

2.91

0.00

0

TMX

0

7.70

0.00

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

0

23.50

0.00

0

TXM

1000

9.80

0.40

500

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

2600

30.00

0.80

2300

ASM

2102600

10.10

-0.10

0

B82

8600

3.10

0.20

0

BCE

19240

5.90

0.06

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

16710

13.40

-0.30

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

52800

4.24

0.04

0

CDC

60

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

609970

36.50

0.10

0

CLG

140

4.32

0.00

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

200

3.70

0.40

0

CSC

18600

25.70

-0.10

0

CTD

198380

181.00

1.10

44260

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

14.90

0.00

0

D2D

10350

69.00

-0.50

0

DC2

0

6.80

0.00

0

DIG

1042550

23.85

0.40

0

DIH

0

12.50

0.00

0

DLG

591250

3.38

-0.04

0

DLR

100

8.70

0.70

0

DRH

194280

16.85

-0.15

0

DTA

41700

8.64

-0.01

0

DXG

3876300

33.45

1.55

2012339

HAG

4558720

6.35

0.05

115400

HBC

1108100

39.30

0.50

0

HDC

439510

14.50

0.10

0

HDG

515730

46.50

3.00

0

HLC

0

8.30

0.00

0

HQC

2868870

2.39

0.04

0

HTI

14400

16.10

0.00

0

HU1

1100

8.40

-0.47

0

HU1

0

0

0

0

HU3

3600

10.60

0.20

0

HUT

716850

9.30

0.10

0

ICG

7200

6.10

0.00

0

IDI

2185820

12.50

-0.30

0

IDJ

5700

2.80

0.00

0

IDV

14520

30.00

0.00

1700

IJC

259640

9.10

0.08

0

ITA

1203060

3.14

0.00

0

ITC

67000

14.50

0.30

0

KAC

70

15.50

-1.10

0

KBC

2288100

13.25

0.25

0

KDH

128760

32.90

1.00

0

L10

13430

17.40

0.90

0

L18

650

8.40

0.10

0

LCG

217170

10.60

0.40

0

LGL

71340

11.70

0.00

0

LHC

700

57.50

1.50

200

LHG

68850

19.65

0.00

0

LIG

50600

4.20

0.00

0

LM8

5540

24.00

1.00

0

LUT

34050

2.50

-0.10

0

MCG

18620

3.69

-0.26

0

MDG

1000

13.80

0.00

0

NBB

1200

24.50

-1.40

0

NDN

165150

11.20

0.20

1400

NHA

22300

10.90

0.10

2000

NKG

338800

35.40

0.00

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

458552

0.60

-0.10

0

NTL

116500

9.65

0.15

36050

NVT

200960

3.82

0.02

56950

OGC

1293640

2.00

-0.02

0

PDR

1027620

36.65

0.15

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

224900

17.10

0.00

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

408150

1.55

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

10

6.25

0.25

0

PTL

16010

3.85

-0.03

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

93300

2.40

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

36900

1.20

0.00

8000

PVX

1404828

2.10

0.00

11500

PXA

8400

1.10

0.00

0

PXI

10

2.40

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

157380

7.69

0.26

0

PXT

32150

4.17

0.07

0

QCG

1236730

13.20

-0.10

0

RCL

100

21.30

0.30

0

REE

809150

39.80

0.75

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

12650

5.10

0.00

0

SC5

40010

23.50

-0.50

0

SD2

882

4.80

0.10

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

9800

10.00

0.20

0

SD6

20400

7.10

-0.10

0

SD7

13800

4.20

0.00

0

SD9

15500

8.50

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

11920

7.50

0.30

0

SDU

0

12.80

0.00

0

SIC

7000

11.90

-0.20

0

SJE

0

23.00

0.00

0

SJS

30470

31.00

0.55

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

6010

36.90

1.15

0

TDC

111660

7.90

0.09

0

TDH

370070

14.60

0.00

19880

THG

10470

41.90

-0.10

0

TIG

35591

3.90

0.00

0

TIX

10

32.50

0.60

0

TKC

8652

25.60

0.10

0

TV1

1000

18.20

0.00

0

TV2

51401

192.50

5.90

10

TV3

77

25.50

0.00

0

TV4

100

17.50

-0.40

0

UDC

980

3.55

-0.17

0

UIC

2720

30.00

-0.50

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

12.10

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

100

16.00

1.00

0

VC1

100

12.60

0.00

0

VC2

202

14.60

-0.10

0

VC3

157792

17.30

0.00

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

38730

19.10

1.70

5

VC9

0

13.50

0.00

0

VCG

1927823

23.70

-0.10

31100

VCR

5900

3.80

0.00

0

VE1

5500

16.80

0.50

4200

VE2

500

11.40

0.00

0

VE3

5800

10.00

0.40

0

VE9

107120

4.10

0.20

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

1315690

91.60

1.10

1491420

VMC

59400

62.80

-0.20

1000

VNE

180340

6.65

0.04

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

200

7.30

0.90

0

VPH

126630

10.10

0.20

0

VRC

589900

21.70

0.40

0

VSI

20

17.00

-0.70

0

Hà Nội

17°C

Đà Nẵng

24°C

TP.HCM

34°C

Giải pháp khai thác, sử dụng tài nguyên cát

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465