Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Sử dụng bê tông đúng cách

(04/04/2014 4:29:34 PM) Bê tông là vật liệu không thể thiếu trong các công trình. Bạn có rất nhiều lựa chọn bê tông cho công trình của mình, có thể là bê tông tươi hoặc bằng cách pha trộn thủ công... tuy nhiên, sử dụng bê tông như thế nào cho đúng thì không phải ai cũng biết. Dưới đây là một vài kinh nghiệm khi sử dụng bê tông cho công trình.

Ngăn ngừa hiện tượng bê tông (sàn hoặc vách) có vết nứt?

Các vết rạn, nứt ở bê tông rất phổ biến. Khi ninh kết, bê tông bị co ngót do thất thoát nước trong quá trình thủy hóa và đóng rắn, gây rạn bề mặt. Ngoài ra, bê tông bị nứt do co giãn theo nhiệt độ; do thay đổi thể tích do các phản ứng hóa học hoặc nứt do ngoại lực tác động. Mặt khác, không loại trừ trường hợp bê tông cốt thép kém chất lượng gây nên hiện tượng nứt.  

Để kiểm soát cần phải giám sát chặt chẽ nguyên vật liệu xây thô, từ cốt thép đến bê tông. Thép phải đúng chuẩn thiết kế và nghiệm thu lắp ghép cẩn thận. Bê tông phải đảm bảo chất lượng từ nguyên vật liệu, cấp phối trộn phù hợp theo thiết kế kết cấu và phải bảo dưỡng đúng kỹ thuật, thời gian qui định.

Kiểm soát chất lượng bê tông ngay tại công trình

Việc pha trộn bê tông thủ công hay bán thủ công tại công trình do nhà thầu tự sản xuất theo kinh nghiệm và kiến thức của họ nên rất khó kiểm soát chất lượng và cấp phối trộn. Lấy ví dụ, cấp phối chuẩn của bê tông Mác 25 MPa thường sử dụng cho sàn, cần trộn 5 xô cát + 3 xô đá + 1 bao xi măng, nguồn nước sử dụng phải là nước sạch dùng trong sinh hoạt và vừa đủ. Chỉ cần một chút nhầm lẫn hoặc sai lệch tỉ lệ nêu trên đều có thể làm giảm sút chất lượng bê tông.

Để khắc phục tình trạng trên, bạn có thể cân nhắc lựa chọn sản phẩm bê tông tươi trộn sẵn, được sản xuất từ nhà máy theo qui trình chặt chẽ và giao đến tận chân công trình. Chất lượng và số lượng bê tông tươi được kiểm soát chính xác, từ nguyên vật liệu, lượng nước theo tiêu chuẩn và cấp phối. Mỗi đơn hàng được sản xuất đều có giữ mẫu tại nhà máy để kiểm nghiệm. Người nhận dễ dàng kiểm tra thông tin trên phiếu giao hàng, và sẽ nhận được chứng chỉ chất lượng sản phẩm (sau 7 ngày hoặc 28 ngày).



Hạn chế của bê tông tươi? Mua bê tông tươi có dễ không?

Có một hạn chế thường gặp, đó là vấn đề lưu thông đường sá. Bê tông tươi chỉ có thể cung cấp cho các công trình nhà ở trên những mặt đường đủ lớn, không bị cấm tải.

Sản phẩm bê tông tươi hiện nay rất đa dạng và dễ tìm kiếm thông tin. Tuy nhiên, cần lưu ý và cân nhắc để chọn lựa nhà cung cấp có năng lực. Nên chọn những thương hiệu lớn, có uy tín lâu đời, và chủ nhà cần trao đổi trực tiếp với chuyên viên kỹ thuật của nhà cung cấp để có được những lời khuyên và tư vấn phù hợp với công trình của mình.

vlxd.org *

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

34°C

Đà Nẵng

35°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá