Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Tôn Hòa Phát không bị DOC áp thuế chống bán phá giá

(08/01/2020 9:33:59 AM) Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC) đã ra Quyết định cuối cùng trong vụ việc điều tra Chống lẩn tránh thuế, chống bán phá giá, chống trợ cấp đối với hàng Cán nguội và Thép Chống ăn mòn (bao gồm mạ kẽm, mạ lạnh, mạ màu) nhập khập từ Việt Nam sử dụng nguyên liệu Hàn Quốc, Đài Loan. Với quyết định cuối cùng của DOC, Công ty TNHH Tôn Hòa Phát, Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát sẽ xuất khẩu vào Hoa Kỳ theo Quy trình xét xuất xứ và được loại trừ khỏi biện pháp áp thuế.

Đây được coi là sự thành công bước đầu của Hòa Phát sau một quá trình tích cực tham gia trả lời câu hỏi điều tra, minh bạch thông tin. Quan điểm của Tập đoàn là tuân thủ nghiêm ngặt quy định điều kiện xuất xứ của hàng hóa, đảm bảo sử dụng thép nền trong nước, không dùng xuất xứ nguyên liệu từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc cho sản xuất sản phẩm thép xuất khẩu đi Hoa Kỳ. Theo quyết định cuối cùng này, Công ty Tôn Hòa Phát và Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát, cùng với một vài doanh nghiệp sản xuất trong nước cũng được DOC loại khỏi danh sách bất hợp tác và không bị áp thuế chống bán phá giá.
 

Tôn Hòa Phát và một vài doanh nghiệp sản xuất trong nước được DOC loại khỏi danh sách bất hợp tác và không bị áp thuế chống bán phá giá.

Thị trường Hoa Kỳ với dân số hơn 300 triệu dân, là thị trường tiêu thụ thép lớn với tổng sản lượng nhập khẩu thép hàng năm trên 30 triệu tấn, yêu cầu chất lượng cao và quy định xuất xứ nghiêm ngặt. Đối với hầu hết các nhà sản xuất tôn tại Việt Nam, thị trường Mỹ được liệt kê vào nhóm thị trường xuất khẩu quan trọng trong chính sách bán hàng.

Công ty Tôn Hòa Phát là thành viên thuộc Tập đoàn Hòa Phát, có nhà máy sản xuất tôn mạ kẽm, mạ lạnh, mạ màu được đầu tư thiết bị công nghệ tiên tiến, có quy mô lớn nhất miền Bắc. Bên cạnh việc thâm nhập và khẳng định thị trường trong nước, Công ty cũng định hướng xuất khẩu sản phẩm chất lượng cao sang một số thị trường hàng đầu như Mỹ, Canada, EU, Australia…

Ngoài ra, Công ty cũng tuân thủ tuyệt đối những quy định xuất xứ nhờ quy trình mã hóa sản phẩm trong suốt quá trình sản xuất, từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm đầu ra. Kết quả trên đây là sự khởi đầu thuận lợi giúp Công ty từng bước thâm nhập thị trường Mỹ, khẳng định vị trí của mình trong lĩnh vực sản xuất thép tại thị trường trong nước và thế giới.

Trước đó, trong tháng 12/2019, Bộ Thương mại Mỹ (DOC) đã ra quyết định cuối cùng về việc áp thuế chống lẩn tránh, thuế chống bán phá giá và thuế chống trợ cấp đối với thép chống ăn mòn (CORE) và thép cán nguội (CRS) được sản xuất tại Việt Nam, sử dụng thép nền là thép cán nóng, thép cán nguội từ Hàn Quốc và Đài Loan. Mức thuế chống lẩn tránh cao nhất được Mỹ xác định lên đến 456%, áp dụng cho các doanh nghiệp nằm trong danh sách bất hợp tác và có hành vi lẩn tránh thuế.

VLXD.org (TH/ KTĐT)

 

Các tin khác:

Cty CP Tập đoàn Vật liệu chịu lửa Thái Nguyên đảm bảo tốt doanh thu năm 2019 ()

Doanh nghiệp sứ vệ sinh gặp khó khăn với hàng Trung Quốc ()

Bình Dương: Doanh nghiệp ngành thép chú trọng sản xuất sạch hơn ()

Năm 2019: Công ty CP Gốm Sơn Động đạt doanh thu hơn 20 tỷ đồng ()

Prime Phổ Yên: Tháo gỡ khó khăn tìm hướng xuất khẩu ()

Công ty CP Gạch ngói 22-12: Không ngừng tạo dựng thương hiệu, uy tín ()

Cty Xi măng Xây dựng Công trình Cao Bằng nộp ngân sách nhà nước trên 1 tỷ đồng ()

Thép Nghi Sơn sử dụng công nghệ tiên tiến cho nhà máy quy mô 3.000 tỷ đồng ()

Xi măng Đồng Lâm chú trọng đến hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm ()

Doanh nghiệp thép trước áp lực cạnh tranh thị phần ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá