Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Hội thảo tham vấn cho Thông tư hướng dẫn sử dụng tro, xỉ, thạch cao làm nguyên liệu sản xuất VLXD

17/11/2018 8:30:42 AM Ngày 15/11, tại Hà Nội, Bộ Xây dựng đã tổ chức Hội thảo lấy ý kiến tham vấn cho Thông tư hướng dẫn sử dụng tro, xỉ, thạch cao làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng (VLXD) và trong các công trình xây dựng. Hội thảo có sự tham gia của các cơ quan nghiên cứu, các đơn vị phát thải, xử lý, sử dụng tro, xỉ, thạch cao. Vụ trưởng Vụ VLXD Phạm Văn Bắc chủ trì hội thảo.

Xem tiếp

Công ty CP Gang thép Cao Bằng: Triển khai phương pháp quản lý cải tiến môi trường làm việc

15/11/2018 8:01:33 AM Ngày 14/11, Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng phối hợp với Công ty cổ phần Tư vấn EPRO tổ chức tập huấn các nội dung liên quan đến 5S cho Tổ chỉ đạo 5S Khối Văn phòng, các phân xưởng và các kỹ thuật viên phân xưởng.

Xem tiếp

Tuyên Quang: Tập trung phát triển công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

16/11/2018 11:50:10 AM Đại hội Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang lần thứ XVI xác định “Đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông, lâm sản, sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp hỗ trợ”, là một trong 3 khâu đột phá, bảo đảm đến năm 2020 ngành công nghiệp - xây dựng chiếm 40% cơ cấu kinh tế của tỉnh, giá trị sản xuất công nghiệp trên 17.600 tỷ đồng.

Xem tiếp

10 tháng: Nhập khẩu sắt thép giảm về lượng, tăng kim ngạch

16/11/2018 8:44:01 AM Theo thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, trong 10 tháng đầu năm 2018 cả nước nhập khẩu 11,46 triệu tấn sắt thép, tổng kim ngạch 8,36 tỷ USD, giảm 9,8% về lượng nhưng tăng 11,7% về kim ngạch so với 10 tháng đầu năm ngoái.

Xem tiếp

Những nghiên cứu mới nhất về phát triển cường độ sớm và cường độ muộn trong bê tông (P4)

12/11/2018 1:14:12 PM Liên quan tới các đặc tính kỹ thuật của bê tông chất lượng cao được sử dụng cho các kết cấu, công trình xây dựng, vấn đề phát triển cường độ sớm và cường độ muộn trong bê tông (đặc biệt là sự phát triển tạo ra cường độ 28 ngày tuổi của bê tông mà là tiêu chí chung được áp dụng cho đo kiểm tra chất lượng xi măng) luôn được các nhà nghiên cứu và người sử dụng đặc biệt quan tâm. 

Xem tiếp

Gỗ vỉ lát sàn – Vật liệu mới đang được ưa chuộng nhất hiện nay

15/11/2018 2:15:54 PM Gỗ vỉ lát sàn là một trong những dòng vật liệu mang đến vẻ đẹp sang trọng. Hiện nay dòng vật liệu này được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng bởi những ưu điểm nổi bật như: chống nấm mốc, chống trơn trượt với độ bền cao và sử dụng linh hoạt.

Xem tiếp

Kiểu nhà nào thì nên dùng gỗ công nghiệp làm nội thất

13/11/2018 1:52:33 PM Tôi chuẩn bị làm nhà và rất muốn lắp nội thất bằng gỗ. Tuy nhiên, tôi thấy gỗ tự nhiên đắt quá. Tôi hơi băn khoăn không biết đồ dùng bằng gỗ công nghiệp có bền không? Vật liệu này có những ưu và nhược điểm gì?

Xem tiếp

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

30°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.900

VPS

1.000đ/tấn

9.500

Miền Nam

1.000đ/tấn

11.000

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.600

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.950

VPS

1.000đ/tấn

9.750

Miền Nam

1.000đ/tấn

10.550

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.920

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, có nên giảm thuế xuất khẩu để "cứu" xi măng dư thừa?




Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465